Thiết bị đo TDS HI 993301


I. GIỚI THIỆU
 
Thiết bị đo TDS HI 993301 màn hình tinh thể lỏng hai cấp, lớn giúp cho bạn đọc đồng thời cả độ EC/TDS nhiệt độ, thậm chí có thể đọc từ xa.
Chống thấm và
chịu được chất hóa học, thiết bị đo HI 993301 và  993302 được thiết kế đáp ứng nhu cầu của người trồng. Thiết bị này chịu được môi trường khắc nghiệt trong các ứng dụng của nông nghiệp trồng cây trong nước.
Khi bắt đầu khởi động, thiết bị đo TDS HI 993301 và 993302 tự kiểm tra đảm bảo điều kiện làm việc phù hợp. Các thiết bị đưa ra chỉ số ổn định và tính năng nhắc nhở người sdụng khi có hạn định hiển thị, dễ dàng đọc được.
Hiệu chuẩn và bù nhiệt tự động, trong khi yếu tố chuyển đổi EC / TDS và yếu tố hệ số nhiệt độ (ß) là do người dùng điều chỉnh cho các phép đo cụ thể theo ứng dụng của bạn.
Lựa chọn thiết bị đo EC/ TDS là theo thang đo EC / TDS phù hợp theo ứng dụng của bạn:
• HI 993301: EC - 0-3999 μS / cm; TDS - 0-2000 ppm
• HI 993302: EC - 0,00-20,00 mS / cm; TDS - 0,00-10,00 ppt
 
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Thang đo
EC
0 - 3999 µS/cm
Thang đo
TDS
0 - 2000 ppm
Thang đo
Nhiệt độ
0.0 - 60.0°C (32 - 140°F)
Độ phân giải
EC
1 µS/cm
Độ phân giải
TDS
1 ppm
Độ phân giải
Nhiệt độ
0.1°C (0.1°F)
Độ chính xác
EC
±2% F.S.
Độ chính xác
TDS
±2% F.S.
Độ chính xác
Nhiệt độ
±0.5°C (±1°F)
Hiệu chuẩn EC/TDS
 
tự động, 1 điểm, ở 1413 µS/cm
Cực dò
 
HI 7630 (bao gồm)
Chuyển đổi EC/TDS
 
điều chỉnh 0.0 - 1.00
Bù nhiệt
 
tự động với ß điều chỉnh 0.0 - 2.4%/°C
Nguồn điện
 
Thiết bị tích hợp 12 Vdc (bao gồm)
Môi trường
 
0- 50°C (32 - 122°F); RH tối đa 95%
Kích thước
 
160 x 105 x 31 mm (6.3 x 4.1 x 1.2")
Trọng lượng
 
190 g (6.7 oz.)
 


Comments